Chào mừng quý vị đến với Website Hướng nghiệp - Tư vấn tuyển sinh.
ĐHSP TPHCM
Điều kiện dự thi vào các ngành sư phạm: Không bị dị tật, không nói ngọng, nói lắp. Thể hình nam cao1,55m; nữ cao 1,50m trở lên. Điều kiện dự thi vào ngành giáo dục thể chất về thể hình nam cao 1,65m nặng 50kg trở lên; nữ cao 1,55m, nặng 45kg trở lên.
Các ngành ngoại ngữ, ngành giáo dục thể chất lấy hệ số 2 môn thi ngoại ngữ và môn thi năng khiếu thể thao. Môn thi năng khiếu khối M: hát, lặp tiết tấu, thẩm âm, kể chuyện, đọc diễn cảm, phân tích tác phẩm. Môn thi năng khiếu khối T: chạy cự ly ngắn, gập thân trên thang dóng, bật xa tại chỗ.
Chỉ tiêu không chính quy (hệ chuyên tu, tại chức): 3.000; hoàn chỉnh kiến thức: 1.500; đào tạo bằng 2: 500; liên thông lên ĐH: 300.
Trường ĐH Sư phạm TPHCM tuyển sinh trong cả nước. Trường tổ chức thi hai đợt: khối A ngày 4 và 5/7/2009; khối B, D1, D3, T ngày 9 và 10/7/2009.
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối |
Chỉ tiêu tuyển |
|
Hệ đào tạo Sư phạm |
|
|
1.650 |
|
Sư phạm (SP) Toán học |
101 |
A |
130 |
|
SP Vật lý |
102 |
A |
110 |
|
SP Tin học |
103 |
A |
90 |
|
D1 |
|||
|
SP Hóa học |
201 |
A |
110 |
|
SP Sinh học |
301 |
B |
90 |
|
SP Ngữ văn |
601 |
C |
100 |
|
SP Lịch sử |
602 |
C |
110 |
|
SP Địa lý |
603 |
A |
110 |
|
C |
|||
|
SP Tâm lý - Giáo dục |
604 |
C |
30 |
|
D1 |
|||
|
SP Giáo dục chính trị |
605 |
C |
90 |
|
D1 |
|||
|
SP Tiếng Anh |
701 |
D1 |
110 |
|
SP Song ngữ Nga - Anh |
702 |
D1 |
30 |
|
D2 |
|||
|
SP Tiếng Pháp |
703 |
D3 |
30 |
|
SP Tiếng Trung |
704 |
D4 |
30 |
|
SP Giáo dục tiểu học |
901 |
A |
100 |
|
D1 |
|||
|
SP Giáo dục mầm non |
902 |
M |
100 |
|
SP Giáo dục thể chất |
903 |
T |
120 |
|
SP Giáo dục đặc biệt |
904 |
C |
30 |
|
D1 |
|||
|
SP Sử - Giáo dục quốc phòng |
610 |
A |
80 |
|
C |
|||
|
D1 |
|||
|
Quản lý giáo dục |
609 |
A |
50 |
|
C |
|||
|
D1 |
|||
|
Hệ cử nhân ngoài sư phạm |
|
|
850 |
|
Cử nhân (CN) Tiếng Anh |
751 |
D1 |
140 |
|
CN song ngữ Nga - Anh |
752 |
D1 |
70 |
|
D2 |
|||
|
CN Tiếng Pháp |
753 |
D3 |
70 |
|
CN Tiếng Trung |
754 |
D1 |
120 |
|
D4 |
|||
|
CN Công nghệ thông tin |
104 |
A |
120 |
|
D1 |
|||
|
CN Vật lý |
105 |
A |
50 |
|
CN Hóa học |
106 |
A |
60 |
|
CN Ngữ văn |
606 |
C |
50 |
|
CN Việt Nam học |
607 |
C |
50 |
|
D1 |
|||
|
CN Quốc tế học |
608 |
C |
90 |
|
D1 |
|||
|
CN Tiếng Nhật |
755 |
D1 |
60 |
|
D2 |
|||
|
D3 |
|||
|
Đào tạo giáo viên cho địa phương: |
500 |
||
Nguyễn Ngọc Tuấn @ 01:49 18/02/2009
Số lượt xem: 2047
- Chỉ tiêu 7 trường thành viên ĐH Quốc gia TP. HCM (18/02/09)
- ĐH đà Nẵng (18/02/09)
- 8 trường và khoa trực thuộc ĐH Huế tuyển 8.410 chỉ tiêu (18/02/09)
- Chỉ tiêu tuyển sinh ĐH Luật TP. HCM, ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch (18/02/09)

Các ý kiến mới nhất