HỔ TRỢ TRỰC TUYẾN

NHÀ SÁCH TRỰC TUYẾN

cấu trúc Website

Tình khúc mùa hè

MÁY TÍNH BỎ TÚI

Lịch - Thời gian


tin tức cập nhật

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    B89185866.jpg TinhcaNgavuotquatheki-12-ChieuMatxcova.mp3 TinhcaNgavuotquatheki-11-Cuocsongoi!Tamenyeu.mp3 TinhcaNgavuotquatheki-10-Gionayanhvedau.mp3 TinhcaNgavuotquatheki-09-Kachiusa.mp3 TinhcaNgavuotquatheki-08-Longme.mp3 TinhcaNgavuotquatheki-07-Anhyeuem.mp3 TinhcaNgavuotquatheki-06-Kalinca.mp3 TinhcaNgavuotquatheki-05-CanhdongNga.mp3 TinhcaNgavuotquatheki-04-Caythuyduong.mp3 TinhcaNgavuotquatheki-03-Toquoc.mp3 TinhcaNgavuotquatheki-02-Volgaxinhdep.mp3 TinhcaNgavuotquatheki-01-Loidan.mp3 Dung-hoi-vi-sao-anh-yeu-em.mp3 Nguoithaynamxua-KhanhNgoc[NCT1685193829].mp3 Mua-Dong-Khong-Lanh.mp3 Mot-Vong-Trai-Dat.mp3

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Hướng nghiệp - Tư vấn tuyển sinh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
    Gốc > THÔNG TIN ĐIỂM CHUẨN > Điểm chuẩn ĐH năm 2009 >

    ĐH Quốc tế dự kiến lấy điểm chuẩn thấp nhất 13,5

    Cập nhật lúc 11:08, Thứ Sáu, 07/08/2009 (GMT+7)
    ,

     – ĐH Quốc tế, ĐHQG TP.HCM đã công bố dự kiến điểm chuẩn vào các ngành đào tạo do trường cấp bằng và các ngành thuộc chương trình liên kết do các trường ĐH nước ngoài cấp bằng trong kỳ tuyển sinh 2009.

    Đây là mức điểm chuẩn áp dụng cho các thí sinh HSPT, KV3. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 điểm và giữa các khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.

    Các ngành do trường ĐH Quốc tế cấp bằng:

    Mã ngành

    Tên ngành

    Khối

    Chỉ tiêu

    Điểm chuẩn NV1

    Điểm chuẩn NV2

    150

    Công nghệ Thông tin

    A

    130

    14.5

    15.0

    152

    Khoa học Máy tính

    A

    80

    14.5

    15.0

    151

    Điện tử Viễn thông

    A

    115

    14.5

    15.0

    350

    Công nghệ Sinh học

    A

    23

    14.5

    15.0

    B

    142

    15.0

    15.5

    D1

    15

    15.0

    15.5

    450

    Quản trị Kinh doanh

    A

    101

    17.0

    17.5

    D1

    99

    17.5

    18.0

    Các ngành thuộc chương trình liên kết (CTLK) do các trường ĐH nước ngoài cấp bằng:

    Ngành Công nghệ Thông tin:

    Mã ngành

    Tên ngành

    Khối

    Chỉ tiêu

    Điểm chuẩn NV1

    Điểm chuẩn NV2

    160

    CTLK do trường ĐH Nottingham cấp bằng

    A

    50

    13.5

    14.0

    162

    CTLK do trường ĐH West of England cấp bằng

    A

    35

    13.5

    14.0

    Ngành Điện tử Viễn thông:

    Mã ngành

    Tên ngành

    Khối

    Chỉ tiêu

    Điểm chuẩn NV1

    Điểm chuẩn NV2

    161

    CTLK do trường ĐH Nottingham cấp bằng

    A

    50

    13.5

    14.0

    163

    CTLK do trường ĐH West of England cấp bằng

    A

    35

    13.5

    14.0

    Ngành Công nghệ Điện – Điện tử:

    Mã ngành

    Tên ngành

    Khối

    Chỉ tiêu

    Điểm chuẩn NV1

    Điểm chuẩn NV2

    164

    CTLK do trường ĐH New South Wales cấp bằng

    A

    30

    13.5

    14.0

    Ngành Công nghệ Viễn thông:

    Mã ngành

    Tên ngành

    Khối

    Chỉ tiêu

    Điểm chuẩn NV1

    Điểm chuẩn NV2

    165

    CTLK do trường ĐH New South Wales cấp bằng

    A

    30

    13.5

    14.0

    Ngành Công nghệ Sinh học:

    Mã ngành

    Tên ngành

    Khối

    Chỉ tiêu

    Điểm chuẩn NV1

    Điểm chuẩn NV2

    360

    CTLK do trường ĐH Nottingham cấp bằng

    A

    8

    13.5

    14.0

    B

    38

    13.5

    14.0

    D1

    4

    13.5

    14.0

    361

    CTLK do trường ĐH West of England cấp bằng

    A

    8

    13.5

    14.0

    B

    28

    13.5

    14.0

    D1

    4

    13.5

    14.0

    Ngành Quản trị Kinh doanh:

    Mã ngành

    Tên ngành

    Khối

    Chỉ tiêu

    Điểm chuẩn NV1

    Điểm chuẩn NV2

    460

    CTLK do trường ĐH Nottingham cấp bằng

    A

    33

    13.5

    14.0

    D1

    27

    13.5

    14.0

    461

    CTLK do trường ĐH West of England cấp bằng

    A

    19

    13.5

    14.0

    D1

    21

    13.5

    14.0

    462

    CTLK do trường ĐH Auckland cấp bằng

    A

    16

    13.5

    14.0

    D1

    14

    13.5

    14.0

    Ngành Công nghệ Máy tính:

    Mã ngành

    Tên ngành

    Khối

    Chỉ tiêu

    Điểm chuẩn NV1

    Điểm chuẩn NV2

    161

    CTLK do trường ĐH Nottingham cấp bằng

    A

    50

    13.5

    14.0

    166

    CTLK do trường ĐH New South Wales cấp bằng

    A

    30

    13.5

    14.0

    Ngành Kỹ thuật Điện tử:

    Mã ngành

    Tên ngành

    Khối

    Chỉ tiêu

    Điểm chuẩn NV1

    Điểm chuẩn NV2

    167

    CTLK do trường ĐH Rutgers cấp bằng

    A

    25

    13.5

    14.0

    170

    CTLK do trường ĐH Sunny Binghamton cấp bằng

    A

    30

    13.5

    14.0

    172

    CTLK do Học viện AIT cấp bằng

    A

    40

    13.5

    14.0

    Ngành Kỹ thuật Máy tính:

    Mã ngành

    Tên ngành

    Khối

    Chỉ tiêu

    Điểm chuẩn NV1

    Điểm chuẩn NV2

    168

    CTLK do trường ĐH Rutgers cấp bằng

    A

    25

    13.5

    14.0

    169

    CTLK do trường ĐH Sunny Binghamton cấp bằng

    A

    30

    13.5

    14.0

    Ngành Kỹ thuật Công nghiệp và Hệ thống:

    Mã ngành

    Tên ngành

    Khối

    Chỉ tiêu

    Điểm chuẩn NV1

    Điểm chuẩn NV2

    362

    CTLK do trường ĐH Rutgers cấp bằng

    A

    30

    13.0

    13.5

    364

    CTLK do trường ĐH Sunny Binghamton cấp bằng

    A

    30

    13.0

    13.5

    Ngành Kỹ thuật Sinh học:

    Mã ngành

    Tên ngành

    Khối

    Chỉ tiêu

    Điểm chuẩn NV1

    Điểm chuẩn NV2

    363

    CTLK do trường ĐH Sunny Binghamton cấp bằng

    A

    6

    13.5

    14.0

    B

    19

    13.5

    14.0

    D1

    5

    13.5

    14.0

    Ngành Khoa học Máy tính:

    Mã ngành

    Tên ngành

    Khối

    Chỉ tiêu

    Điểm chuẩn NV1

    Điểm chuẩn NV2

    153

    CTLK do trường ĐH Sunny Binghamton cấp bằng

    A

    30

    13.5

    14.0

    Ngành Công nghệ Thông tin và Truyền thông:

    Mã ngành

    Tên ngành

    Khối

    Chỉ tiêu

    Điểm chuẩn NV1

    Điểm chuẩn NV2

    171

    CTLK do Học viện AIT cấp bằng

    A

    40

    13.5

    14.0

    Ngành Cơ – Điện tử:

    Mã ngành

    Tên ngành

    Khối

    Chỉ tiêu

    Điểm chuẩn NV1

    Điểm chuẩn NV2

    173

    CTLK do Học viện AIT cấp bằng

    A

    40

    13.5

    14.0

     

    • Đoàn Quý

    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Ngọc Tuấn @ 23:26 07/08/2009
    Số lượt xem: 611
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến