HỔ TRỢ TRỰC TUYẾN

NHÀ SÁCH TRỰC TUYẾN

cấu trúc Website

Tình khúc mùa hè

MÁY TÍNH BỎ TÚI

Lịch - Thời gian


tin tức cập nhật

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    B89185866.jpg TinhcaNgavuotquatheki-12-ChieuMatxcova.mp3 TinhcaNgavuotquatheki-11-Cuocsongoi!Tamenyeu.mp3 TinhcaNgavuotquatheki-10-Gionayanhvedau.mp3 TinhcaNgavuotquatheki-09-Kachiusa.mp3 TinhcaNgavuotquatheki-08-Longme.mp3 TinhcaNgavuotquatheki-07-Anhyeuem.mp3 TinhcaNgavuotquatheki-06-Kalinca.mp3 TinhcaNgavuotquatheki-05-CanhdongNga.mp3 TinhcaNgavuotquatheki-04-Caythuyduong.mp3 TinhcaNgavuotquatheki-03-Toquoc.mp3 TinhcaNgavuotquatheki-02-Volgaxinhdep.mp3 TinhcaNgavuotquatheki-01-Loidan.mp3 Dung-hoi-vi-sao-anh-yeu-em.mp3 Nguoithaynamxua-KhanhNgoc[NCT1685193829].mp3 Mua-Dong-Khong-Lanh.mp3 Mot-Vong-Trai-Dat.mp3

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Hướng nghiệp - Tư vấn tuyển sinh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Điểm chuẩn của 200 trường năm 2007

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm - Nguyễn Tuấn - THPT Cầm Bá Thước - Thanh Hóa
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Tuấn (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:17' 20-02-2009
    Dung lượng: 3.4 MB
    Số lượt tải: 19
    Số lượt thích: 0 người
    ĐH Công nghiệp TPHCM
    Mã trường
    Ngành học
    Khối thi
    Điểm chuẩn
    Chỉ tiêu
    Ghi chú
    
    HUI
    Hệ Đại học:
    
    
    1.900
    
    
    
    Công nghệ kỹ thuật điện
    A
    18,5
    
    
    
    
    Công nghệ kỹ thuật cơ khí
    A
    20,5
    
    
    
    
    Công nghệ nhiệt lạnh
    A
    17,0
    
    
    
    
    Công nghệ kỹ thuật điện tử
    A
    20,0
    
    
    
    
    Khoa học máy tính
    A
    20,0
    
    
    
    
    Công nghệ kỹ thuật ôtô
    A
    20,0
    
    
    
    
    Công nghệ may
    A
    17,0
    
    
    
    
    Công nghệ cơ điện tử
    A
    20,5
    
    
    
    
    Công nghệ hoá học
    A
    17,0
    
    
    
    
    Công nghệ thực phẩm
    A
    20,5
    
    
    
    
    Công nghệ môi trường
    A
    17,0
    
    
    
    
    Quản trị kinh doanh
    A,D1
    18,5
    
    
    
    
    Kế toán
    A,D1
    20,0
    
    
    
    
    Tài chính ngân hàng
    A,D1
    21,0
    
    
    
    
    Tiếng Anh
    D1
    17
    
    
    
    
    ĐH Dược Hà Nội
    Mã trường
    Ngành học
    Khối thi
    Điểm chuẩn
    Chỉ tiêu
    Ghi chú
    
    DKH
    Ngành dược
    A
    24,5
    300
    
    
    
    ĐH Kinh tế quốc dân Hà Nội
    Mã trường
    Ngành học
    Khối thi
    Điểm chuẩn
    Chỉ tiêu
    Ghi chú
    
    KHA
    Ngành Kinh tế
    
    24
    1.300
    
    
    
    Kinh tế và quản lý đô thị
    A
    
    
    
    
    
    Kinh tế và quản lý địa chính
    A
    
    
    
    
    
    Kế hoạch
    A
    
    
    
    
    
    Kinh tế phát triển
    A
    
    
    
    
    
    Kinh tế và quản lý môi trường
    A
    
    
    
    
    
    Quản lý kinh tế
    A
    
    
    
    
    
    Kinh tế và quản lý công
    A
    
    
    
    
    
    Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn
    A
    
    
    
    
    
    Kinh tế đầu tư
    A
    25
    
    
    
    
    Kinh tế bảo hiểm
    A
    
    
    
    
    
    Kinh tế quốc tế
    A
    
    
    
    
    
    Kinh tế lao động
    A
    
    
    
    
    
    Toán tài chính
    A
    
    
    
    
    
    Toán kinh tế
    A
    
    
    
    
    
    Thống kê kinh tế xã hội
    A
    
    
    
    
    
    Bảo hiểm xã hội
    A
    
    
    
    
    
    Hải quan
    A
    
    
    
    
    
    Kinh tế học
    A
    
    
    
    
    
    Ngành Quản trị kinh doanh
    
    24
    1.200
    
    
    
    Quản trị kinh doanh quốc tế
    A
    
    
    
    
    
    Quản trị kinh doanh du lịch và khách sạn
    A
    
    
    
    
    
    Quản trị nhân lực
    A
    
    
    
    
    
    Marketing
    A
    
    
    
    
    
    Quản trị quảng cáo
    A
    
    
    
    
    
    Quản trị kinh doanh thương mại
    A
    
    
    
    
    
    Thương mại quốc tế
    A
    
    
    
    
    
    Quản trị kinh doanh công nghiệp và xây dựng
    A
    
    
    
    
    
    Quản trị chất lượng
    A
    
    
    
    
    
    Quản trị kinh doanh tổng hợp
    A
    
    
    
    
    
    Quản trị bất động sản
    A
    
    
    
    
    
    Quản trị kinh doanh lữ hành và hướng dẫn du lịch
    A
    
    
    
    
    
    Thẩm định giá
    A
    
    
    
    
    
    Thống kê kinh doanh
    A
    
    
    
    
    
    Ngành Ngân hàng – Tài chính
    
    26,5
    450
    
    
    
    Ngân hàng
    A
    
    
    
    
    
    Tài chính doanh nghiệp
    A
    
    
    
    
    
    Tài chính doanh nghiệp (tiếng Pháp)
    A
    
    
    
    
    
    Tài chính công
    A
    
    
    
    
    
    Thị trường chứng khoán
    A
    
    
    
    
    
    Tài chính quốc tế
    A
    
    
    
    
    
    Ngành kế toán
    
    25
    450
    
    
    
    Kế toán tổng hợp
    A
    
    
    
    
    
    Kiểm toán
    A
    
    
    
    
    
    Ngành Hệ thống thông tin kinh tế
    
    24
    100
    
    
    
    Tin học kinh tế
    A
    
    
    
    
    
    Hệ thống thông tin quản lý
    A
    
    
    
    
    
    Ngành Luật học
    
    24
    100
    
    
    
    Luật kinh doanh
    A
    
    
    
    
    
    Ngành Khoa học máy tính
    
    24
    250
    
    
    
    Công nghệ thông tin
    A
    
    
    
    
    
     
    Gửi ý kiến