HỔ TRỢ TRỰC TUYẾN

NHÀ SÁCH TRỰC TUYẾN

cấu trúc Website

Tình khúc mùa hè

MÁY TÍNH BỎ TÚI

Lịch - Thời gian


tin tức cập nhật

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    B89185866.jpg TinhcaNgavuotquatheki-12-ChieuMatxcova.mp3 TinhcaNgavuotquatheki-11-Cuocsongoi!Tamenyeu.mp3 TinhcaNgavuotquatheki-10-Gionayanhvedau.mp3 TinhcaNgavuotquatheki-09-Kachiusa.mp3 TinhcaNgavuotquatheki-08-Longme.mp3 TinhcaNgavuotquatheki-07-Anhyeuem.mp3 TinhcaNgavuotquatheki-06-Kalinca.mp3 TinhcaNgavuotquatheki-05-CanhdongNga.mp3 TinhcaNgavuotquatheki-04-Caythuyduong.mp3 TinhcaNgavuotquatheki-03-Toquoc.mp3 TinhcaNgavuotquatheki-02-Volgaxinhdep.mp3 TinhcaNgavuotquatheki-01-Loidan.mp3 Dung-hoi-vi-sao-anh-yeu-em.mp3 Nguoithaynamxua-KhanhNgoc[NCT1685193829].mp3 Mua-Dong-Khong-Lanh.mp3 Mot-Vong-Trai-Dat.mp3

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Hướng nghiệp - Tư vấn tuyển sinh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
    Gốc > TƯ VẤN TỰC TUYẾN > Thông tin về chỉ tiêu đào tạo > Khu vực miền Bắc >

    Chỉ tiêu tuyển sinh ĐH Quốc gia Hà Nội


    Năm 2009, trường ĐH Quốc gia Hà Nội tuyển 5.710 chỉ tiêu vào 5 trường và 3 khoa trực thuộc, tăng gần 10% so với năm ngoái.
     
    Hầu hết chỉ tiêu các trường thành viên đều giữ ổn định hoặc tăng nhẹ, một số trường có mở thêm ngành học mới. Dưới đây là chỉ tiêu tuyển sinh các trường và khoa trực thuộc. 
     

    Tên trường

    Mã trường

    Mã ngành

    Khối thi

    Chỉ tiêu

    TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ (Nhà E3, 144 đường Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, Hà Nội); ĐT: (04) 37547865

    Các ngành đào tạo:

         

    580

    Khoa học máy tính (*)

    QHI

    104

    A

    60

    Công nghệ Thông tin (**)(Gồm các chuyên ngành: Các hệ thống thông tin, Công nghệ phần mềm, Khoa học máy tính, Mạng và truyền thông máy tính)

    QHI

    105

    A

    260

    Công nghệ Điện tử Viễn thông (*)

    QHI

    109

    A

    60

    Vật lý kỹ thuật (Gồm các chuyên ngành: Công nghệ quang tử, Công nghệ nanô, Công nghệ nanô sinh học, Vật lý tính toán)

    QHI

    115

    A

    60

    Cơ học kỹ thuật (Gồm các chuyên ngành: Cơ điện tử, Công nghệ vũ trụ, Thủy khí công nghiệp và môi trường, Cơ học kỹ thuật biển)

    QHI

    116

    A

    60

    Công nghệ Cơ điện tử (Gồm các chuyên ngành: Hệ thống cơ điện tử, Chế tạo thiết bị, Đo lường và điều khiển, Hệ thống vi cơ điện tử và nanô cơ điện tử, Kỹ thuật robot, Chẩn đoán kỹ thuật)

    QHI

    117

    A

    80

    TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN (334 đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội); ĐT: (04) 38585279; (04) 38583795
    Các ngành đào tạo:
         

    1.380

    Khoa Toán – Cơ - Tin học

         

    280

    Toán học (**)

    QHT

    101

    A

     

    Toán - Cơ (**)

    QHT

    102

    A

     

    Toán - Tin ứng dụng

    QHT

    103

    A

     

    Khoa Vật lý

         

    140

    Vật lý (*)

    QHT

    106

    A

     

    Khoa học vật liệu

    QHT

    107

    A

     

    Công nghệ Hạt nhân

    QHT

    108

    A

     

    Khoa Khí tượng – Thủy văn – Hải dương

         

    150

    Khí tượng - Thủy văn - Hải dương học (**)

    QHT

    110

    A

     

    Công nghệ Biển

    QHT

    112

    A

     

    Khoa Hóa học

         

    170

    Hoá học (**)

    QHT

    201

    A

     

    Công nghệ Hoá học

    QHT

    202

    A

     

    Khoa Địa lý

         

    120

    Địa lý (**)

    QHT

    204

    A,B

     

    Địa chính

    QHT

    205

    A,B

     

    Khoa Địa chất

         

    170

    Địa chất (*)

    QHT

    206

    A

     

    Địa kỹ thuật - Địa môi trường

    QHT

    208

    A

     

    Quản lý tài nguyên thiên nhiên

    QHT

    209

    A

     

    Khoa Sinh học

         

    180

    Sinh học (*)

    QHT

    301

    A,B

     

    Công nghệ Sinh học

    QHT

    302

    A,B

     

    Khoa Môi trường

         

    170

    Khoa học Đất

    QHT

    203

    A,B

     

    Khoa học Môi trường (**)

    QHT

    303

    A,B

     

    Công nghệ Môi trường

    QHT

    305

    A

     
    TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN (336 đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội); ĐT: (04) 38585237; (04) 35575892
    Các ngành đào tạo:
         

    1.450

    Tâm lý học

    QHX

    501

    C,D1,2,3,4,5,6

    80

    Khoa học quản lý (**)

    QHX

    502

    C,D1,2,3,4,5,6

    130

    Xã hội học

    QHX

    503

    C,D1,2,3,4,5,6

    80

    Triết học (**)

    QHX

    504

    C,D1,2,3,4,5,6

    90

    Chính trị học

    QHX

    507

    C,D1,2,3,4,5,6

    50

    Công tác xã hội

    QHX

    512

    C,D1,2,3,4,5,6

    80

    Văn học (**)

    QHX

    601

    C,D1,2,3,4,5,6

    110

    Ngôn ngữ học (*)

    QHX

    602

    C,D1,2,3,4,5,6

    60

    Lịch sử (**)

    QHX

    603

    C,D1,2,3,4,5,6

    110

    Báo chí

    QHX

    604

    C,D1,2,3,4,5,6

    100

    Thông tin - Thư viện

    QHX

    605

    C,D1,2,3,4,5,6

    80

    Lưu trữ học và Quản trị văn phòng

    QHX

    606

    C,D1,2,3,4,5,6

    80

    Đông phương học

    QHX

    607

    C,D1,2,3,4,5,6

    120

    Quốc tế học

    QHX

    608

    C,D1,2,3,4,5,6

    100

    Du lịch học

    QHX

    609

    C,D1,2,3,4,5,6

    100

    Hán Nôm

    QHX

    610

    C,D1,2,3,4,5,6

    30

    Nhân học

    QHX

    614

    C,D1,2,3,4,5,6

    50

    TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ (Đường Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, Hà Nội); ĐT: (04) 37547269; 37548874
    Các ngành đào tạo:
         

    1.270

    Tiếng Anh (phiên dịch) (**)

    QHF

    701

    D1

    620

    Sư phạm tiếng Anh (**)

    QHF

    711

    D1

    Tiếng Anh (***)(Gồm các chuyên ngành: Tiếng Anh Quản trị kinh doanh, Tiếng Anh Kinh tế đối ngoại, Tiếng Anh Tài chính – Ngân hàng)

    QHF

    721

    D1

    Tiếng Nga (phiên dịch)

    QHF

    702

    D1,2

    70

    Sư phạm tiếng Nga (**)

    QHF

    712

    D1,2

    Tiếng Pháp (phiên dịch)

    QHF

    703

    D1,3

    150

    Sư phạm tiếng Pháp (**)

    QHF

    713

    D1,3

    Tiếng Trung Quốc (phiên dịch)

    QHF

    704

    D1,4

    170

    Sư phạm tiếng Trung Quốc (**)

    QHF

    714

    D1,4

    Tiếng Đức (phiên dịch)

    QHF

    705

    D1,5

    80

    Tiếng Nhật (phiên dịch)

    QHF

    706

    D1,6

    125

    Sư phạm tiếng Nhật

    QHF

    716

    D1,6

    Tiếng Hàn Quốc (phiên dịch)

    QHF

    707

    D1

    55

    TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ (Nhà E4, 144 đường Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, Hà Nội); ĐT: (04) 37547506 (305)
    Các ngành đào tạo
         

    430

    Kinh tế chính trị

    QHE

    401

    A,D1

    80

    Kinh tế đối ngoại (**)

    QHE

    402

    A,D1

    110

    Quản trị kinh doanh (*)

    QHE

    403

    A,D1

    60

    Tài chính - Ngân hàng (***) (Gồm các chuyên ngành: Thị trường tài chính, Kinh doanh ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp, Tài chính – Ngân hàng tiếng Anh)

    QHE

    404

    A,D1

    120

    Kinh tế phát triển

    QHE

    405

    A,D1

    60

    KHOA LUẬT (Nhà E1, 144 đường Xuân Thuỷ, quận Cầu Giấy, Hà Nội). ĐT: (04) 37546674
    Các ngành đào tạo
         

    300

    Luật học (**)

    QHL

    505

    A,C,D1,3

    220

    Luật kinh doanh

    QHL

    506

    A,D1,3

    80

    KHOA SƯ PHẠM (Nhà G7, 144 đường Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, Hà Nội); ĐT: (04) 37547969
    Các ngành đào tạo
         

    300

    Sư phạm Toán học

    QHS

    111

    A

    50

    Sư phạm Vật lý

    QHS

    113

    A

    50

    Sư phạm Hoá học

    QHS

    207

    A

    50

    Sư phạm Sinh học

    QHS

    304

    A,B

    50

    Sư phạm Ngữ văn

    QHS

    611

    C,D1,2,3,4

    50

    Sư phạm Lịch sử

    QHS

    613

    C,D1,2,3,4

    50

    KHOA QUỐC TẾ (144 Đường Xuân Thuỷ, Quận Cầu Giấy, Hà Nội); Điện thoại: 37548065; 35571662; 35571994; 362852312
     
    Các ngành đào tạo:
           

    - Đào tạo bằng tiếng Anh do trường ĐH đối tác của nước ngoài cấp bằng:

         

    350

    + Kế toán và tài chính

         

    150

    + Kinh tế đối ngoại

         

    100

    + Quản trị kinh doanh

         

    100

    - Đào tạo bằng tiếng Pháp do các trường ĐH của Pháp cấp bằng:

         

    100

    + Bác sỹ Nha khoa

         

    30

    + Kinh tế - Quản lý

         

    70

    - Đào tạo bằng tiếng Nga do ĐHQGHN cấp bằng:

         

    40

    + Kế toán, phân tích và kiểm toán

         

    40

    - Đào tạo bằng tiếng Trung Quốc do các trường ĐH của Trung Quốc cấp bằng:

         

    60

    + Kinh tế – Tài chính

         

    20

    + Trung y – Dược

         

    10

    + Hán ngữ

         

    20

    + Giao thông

         

    10


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Ngọc Tuấn @ 01:28 18/02/2009
    Số lượt xem: 1645
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến